Bộ Qua
4 nétNghe phát âm
Nghĩa
cây qua (binh khí)
Mẹo nhớ
Hình cây giáo có lưỡi cong, vũ khí thời cổ.
Ví dụ chữ chứa bộ này
戏 · vui chơi, tuồng kịch战 · chiến tranh我 · tôi, ta
Nghĩa
cây qua (binh khí)
Mẹo nhớ
Hình cây giáo có lưỡi cong, vũ khí thời cổ.
Ví dụ chữ chứa bộ này