Bộ Hộ
4 nétNghe phát âm
Nghĩa
cửa một cánh
Mẹo nhớ
Hình cánh cửa một bên, khác với cửa hai cánh của bộ Môn.
Ví dụ chữ chứa bộ này
房 · căn nhà, phòng所 · nơi, sở扇 · cái quạt, cánh cửa
Nghĩa
cửa một cánh
Mẹo nhớ
Hình cánh cửa một bên, khác với cửa hai cánh của bộ Môn.
Ví dụ chữ chứa bộ này