Bộ Mịch (khăn trùm)
2 nétNghe phát âm
Nghĩa
khăn trùm lên
Mẹo nhớ
Nét ngang có hai chân rủ xuống, như tấm khăn trùm lên vật gì đó.
Ví dụ chữ chứa bộ này
冠 · mũ, vương miện军 · quân đội写 · viết
Nghĩa
khăn trùm lên
Mẹo nhớ
Nét ngang có hai chân rủ xuống, như tấm khăn trùm lên vật gì đó.
Ví dụ chữ chứa bộ này