Bộ Lỗi
6 nétNghe phát âm
Nghĩa
cái cày
Mẹo nhớ
Hình cây cày có tay cầm cong và lưỡi cày.
Ví dụ chữ chứa bộ này
耕 · cày ruộng耘 · làm cỏ, xới đất耗 · tiêu hao, hao tổn
Nghĩa
cái cày
Mẹo nhớ
Hình cây cày có tay cầm cong và lưỡi cày.
Ví dụ chữ chứa bộ này