Luyện giao tiếpPhàn nàn và không hài lòng
Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.
Chặng hiện tại
50 câu
Tiến độ toàn bộ thư viện
Nội dung bài học
Danh sách mẫu câu
Nhấn nút loa để nghe phát âm
怎么能这么慢,特别烦人。
Sao có thể chậm như vậy,特别 phiền phức.
为什么总是不负责任,太失望。
Tại sao luôn không chịu trách nhiệm,太 thất vọng.
我觉得这么差,真的无奈。
Tôi cảm thấy tệ như vậy,真的 bất đắc dĩ.
真让人这么差,挺糟糕。
Thật khiến người ta tệ như vậy,挺 tồi tệ.
真让人不负责任,非常失望。
Thật khiến người ta không chịu trách nhiệm,非常 thất vọng.
这件事不负责任,太失望。
Chuyện này không chịu trách nhiệm,太 thất vọng.
为什么总是不负责任,挺无奈。
Tại sao luôn không chịu trách nhiệm,挺 bất đắc dĩ.
真让人这么马虎,真的无奈。
Thật khiến người ta cẩu thả như vậy,真的 bất đắc dĩ.
真让人这么差,特别失望。
Thật khiến người ta tệ như vậy,特别 thất vọng.
为什么总是不负责任,挺糟糕。
Tại sao luôn không chịu trách nhiệm,挺 tồi tệ.
真让人这样处理,真的失望。
Thật khiến người ta xử lý như vậy,真的 thất vọng.
为什么总是这么马虎,特别无奈。
Tại sao luôn cẩu thả như vậy,特别 bất đắc dĩ.
我觉得这么马虎,挺糟糕。
Tôi cảm thấy cẩu thả như vậy,挺 tồi tệ.
怎么能这么慢,太失望。
Sao có thể chậm như vậy,太 thất vọng.
这件事这样处理,特别无奈。
Chuyện này xử lý như vậy,特别 bất đắc dĩ.
我觉得不负责任,真的无奈。
Tôi cảm thấy không chịu trách nhiệm,真的 bất đắc dĩ.
真让人不负责任,太无奈。
Thật khiến người ta không chịu trách nhiệm,太 bất đắc dĩ.
怎么能不负责任,太糟糕。
Sao có thể không chịu trách nhiệm,太 tồi tệ.
我觉得不负责任,太烦人。
Tôi cảm thấy không chịu trách nhiệm,太 phiền phức.
这件事这样处理,非常生气。
Chuyện này xử lý như vậy,非常 tức giận.
我觉得不负责任,非常糟糕。
Tôi cảm thấy không chịu trách nhiệm,非常 tồi tệ.
为什么总是这么慢,太糟糕。
Tại sao luôn chậm như vậy,太 tồi tệ.
我觉得这么马虎,非常失望。
Tôi cảm thấy cẩu thả như vậy,非常 thất vọng.
我觉得这么差,特别生气。
Tôi cảm thấy tệ như vậy,特别 tức giận.
真让人这么马虎,太烦人。
Thật khiến người ta cẩu thả như vậy,太 phiền phức.
为什么总是这么慢,挺生气。
Tại sao luôn chậm như vậy,挺 tức giận.
这件事这么马虎,太糟糕。
Chuyện này cẩu thả như vậy,太 tồi tệ.
真让人不负责任,特别糟糕。
Thật khiến người ta không chịu trách nhiệm,特别 tồi tệ.
这件事这样处理,真的糟糕。
Chuyện này xử lý như vậy,真的 tồi tệ.
这件事这么马虎,太失望。
Chuyện này cẩu thả như vậy,太 thất vọng.
真让人这样处理,挺烦人。
Thật khiến người ta xử lý như vậy,挺 phiền phức.
这件事这么慢,太失望。
Chuyện này chậm như vậy,太 thất vọng.
怎么能这样处理,真的无奈。
Sao có thể xử lý như vậy,真的 bất đắc dĩ.
我觉得不负责任,真的糟糕。
Tôi cảm thấy không chịu trách nhiệm,真的 tồi tệ.
真让人这样处理,特别烦人。
Thật khiến người ta xử lý như vậy,特别 phiền phức.
真让人这样处理,挺失望。
Thật khiến người ta xử lý như vậy,挺 thất vọng.
这件事这么慢,非常生气。
Chuyện này chậm như vậy,非常 tức giận.
怎么能这么慢,真的糟糕。
Sao có thể chậm như vậy,真的 tồi tệ.
我觉得这么慢,挺糟糕。
Tôi cảm thấy chậm như vậy,挺 tồi tệ.
为什么总是这样处理,太糟糕。
Tại sao luôn xử lý như vậy,太 tồi tệ.
真让人这样处理,太失望。
Thật khiến người ta xử lý như vậy,太 thất vọng.
真让人这样处理,特别失望。
Thật khiến người ta xử lý như vậy,特别 thất vọng.
这件事不负责任,特别烦人。
Chuyện này không chịu trách nhiệm,特别 phiền phức.
为什么总是这样处理,挺生气。
Tại sao luôn xử lý như vậy,挺 tức giận.
这件事这么慢,非常烦人。
Chuyện này chậm như vậy,非常 phiền phức.
为什么总是这么马虎,太糟糕。
Tại sao luôn cẩu thả như vậy,太 tồi tệ.
我觉得这么差,太糟糕。
Tôi cảm thấy tệ như vậy,太 tồi tệ.
真让人这么差,真的生气。
Thật khiến người ta tệ như vậy,真的 tức giận.
真让人这么差,太糟糕。
Thật khiến người ta tệ như vậy,太 tồi tệ.
真让人不负责任,非常烦人。
Thật khiến người ta không chịu trách nhiệm,非常 phiền phức.