10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpPhàn nàn và không hài lòng

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

72%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2101

怎么能这么慢,特别烦人。

Zěnme néng zhème màn,特别 fánrén.

Nghe phát âm

Sao có thể chậm như vậy,特别 phiền phức.

2102

为什么总是不负责任,太失望。

Wèishénme zǒngshì bù fù zérèn,太 shīwàng.

Nghe phát âm

Tại sao luôn không chịu trách nhiệm,太 thất vọng.

2103

我觉得这么差,真的无奈。

Wǒ juéde zhème chà,真的 wúnài.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy tệ như vậy,真的 bất đắc dĩ.

2104

真让人这么差,挺糟糕。

Zhēn ràng rén zhème chà,挺 zāogāo.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta tệ như vậy,挺 tồi tệ.

2105

真让人不负责任,非常失望。

Zhēn ràng rén bù fù zérèn,非常 shīwàng.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta không chịu trách nhiệm,非常 thất vọng.

2106

这件事不负责任,太失望。

Zhè jiàn shì bù fù zérèn,太 shīwàng.

Nghe phát âm

Chuyện này không chịu trách nhiệm,太 thất vọng.

2107

为什么总是不负责任,挺无奈。

Wèishénme zǒngshì bù fù zérèn,挺 wúnài.

Nghe phát âm

Tại sao luôn không chịu trách nhiệm,挺 bất đắc dĩ.

2108

真让人这么马虎,真的无奈。

Zhēn ràng rén zhème mǎhū,真的 wúnài.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta cẩu thả như vậy,真的 bất đắc dĩ.

2109

真让人这么差,特别失望。

Zhēn ràng rén zhème chà,特别 shīwàng.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta tệ như vậy,特别 thất vọng.

2110

为什么总是不负责任,挺糟糕。

Wèishénme zǒngshì bù fù zérèn,挺 zāogāo.

Nghe phát âm

Tại sao luôn không chịu trách nhiệm,挺 tồi tệ.

2111

真让人这样处理,真的失望。

Zhēn ràng rén zhèyàng chǔlǐ,真的 shīwàng.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta xử lý như vậy,真的 thất vọng.

2112

为什么总是这么马虎,特别无奈。

Wèishénme zǒngshì zhème mǎhū,特别 wúnài.

Nghe phát âm

Tại sao luôn cẩu thả như vậy,特别 bất đắc dĩ.

2113

我觉得这么马虎,挺糟糕。

Wǒ juéde zhème mǎhū,挺 zāogāo.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy cẩu thả như vậy,挺 tồi tệ.

2114

怎么能这么慢,太失望。

Zěnme néng zhème màn,太 shīwàng.

Nghe phát âm

Sao có thể chậm như vậy,太 thất vọng.

2115

这件事这样处理,特别无奈。

Zhè jiàn shì zhèyàng chǔlǐ,特别 wúnài.

Nghe phát âm

Chuyện này xử lý như vậy,特别 bất đắc dĩ.

2116

我觉得不负责任,真的无奈。

Wǒ juéde bù fù zérèn,真的 wúnài.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy không chịu trách nhiệm,真的 bất đắc dĩ.

2117

真让人不负责任,太无奈。

Zhēn ràng rén bù fù zérèn,太 wúnài.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta không chịu trách nhiệm,太 bất đắc dĩ.

2118

怎么能不负责任,太糟糕。

Zěnme néng bù fù zérèn,太 zāogāo.

Nghe phát âm

Sao có thể không chịu trách nhiệm,太 tồi tệ.

2119

我觉得不负责任,太烦人。

Wǒ juéde bù fù zérèn,太 fánrén.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy không chịu trách nhiệm,太 phiền phức.

2120

这件事这样处理,非常生气。

Zhè jiàn shì zhèyàng chǔlǐ,非常 shēngqì.

Nghe phát âm

Chuyện này xử lý như vậy,非常 tức giận.

2121

我觉得不负责任,非常糟糕。

Wǒ juéde bù fù zérèn,非常 zāogāo.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy không chịu trách nhiệm,非常 tồi tệ.

2122

为什么总是这么慢,太糟糕。

Wèishénme zǒngshì zhème màn,太 zāogāo.

Nghe phát âm

Tại sao luôn chậm như vậy,太 tồi tệ.

2123

我觉得这么马虎,非常失望。

Wǒ juéde zhème mǎhū,非常 shīwàng.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy cẩu thả như vậy,非常 thất vọng.

2124

我觉得这么差,特别生气。

Wǒ juéde zhème chà,特别 shēngqì.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy tệ như vậy,特别 tức giận.

2125

真让人这么马虎,太烦人。

Zhēn ràng rén zhème mǎhū,太 fánrén.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta cẩu thả như vậy,太 phiền phức.

2126

为什么总是这么慢,挺生气。

Wèishénme zǒngshì zhème màn,挺 shēngqì.

Nghe phát âm

Tại sao luôn chậm như vậy,挺 tức giận.

2127

这件事这么马虎,太糟糕。

Zhè jiàn shì zhème mǎhū,太 zāogāo.

Nghe phát âm

Chuyện này cẩu thả như vậy,太 tồi tệ.

2128

真让人不负责任,特别糟糕。

Zhēn ràng rén bù fù zérèn,特别 zāogāo.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta không chịu trách nhiệm,特别 tồi tệ.

2129

这件事这样处理,真的糟糕。

Zhè jiàn shì zhèyàng chǔlǐ,真的 zāogāo.

Nghe phát âm

Chuyện này xử lý như vậy,真的 tồi tệ.

2130

这件事这么马虎,太失望。

Zhè jiàn shì zhème mǎhū,太 shīwàng.

Nghe phát âm

Chuyện này cẩu thả như vậy,太 thất vọng.

2131

真让人这样处理,挺烦人。

Zhēn ràng rén zhèyàng chǔlǐ,挺 fánrén.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta xử lý như vậy,挺 phiền phức.

2132

这件事这么慢,太失望。

Zhè jiàn shì zhème màn,太 shīwàng.

Nghe phát âm

Chuyện này chậm như vậy,太 thất vọng.

2133

怎么能这样处理,真的无奈。

Zěnme néng zhèyàng chǔlǐ,真的 wúnài.

Nghe phát âm

Sao có thể xử lý như vậy,真的 bất đắc dĩ.

2134

我觉得不负责任,真的糟糕。

Wǒ juéde bù fù zérèn,真的 zāogāo.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy không chịu trách nhiệm,真的 tồi tệ.

2135

真让人这样处理,特别烦人。

Zhēn ràng rén zhèyàng chǔlǐ,特别 fánrén.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta xử lý như vậy,特别 phiền phức.

2136

真让人这样处理,挺失望。

Zhēn ràng rén zhèyàng chǔlǐ,挺 shīwàng.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta xử lý như vậy,挺 thất vọng.

2137

这件事这么慢,非常生气。

Zhè jiàn shì zhème màn,非常 shēngqì.

Nghe phát âm

Chuyện này chậm như vậy,非常 tức giận.

2138

怎么能这么慢,真的糟糕。

Zěnme néng zhème màn,真的 zāogāo.

Nghe phát âm

Sao có thể chậm như vậy,真的 tồi tệ.

2139

我觉得这么慢,挺糟糕。

Wǒ juéde zhème màn,挺 zāogāo.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy chậm như vậy,挺 tồi tệ.

2140

为什么总是这样处理,太糟糕。

Wèishénme zǒngshì zhèyàng chǔlǐ,太 zāogāo.

Nghe phát âm

Tại sao luôn xử lý như vậy,太 tồi tệ.

2141

真让人这样处理,太失望。

Zhēn ràng rén zhèyàng chǔlǐ,太 shīwàng.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta xử lý như vậy,太 thất vọng.

2142

真让人这样处理,特别失望。

Zhēn ràng rén zhèyàng chǔlǐ,特别 shīwàng.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta xử lý như vậy,特别 thất vọng.

2143

这件事不负责任,特别烦人。

Zhè jiàn shì bù fù zérèn,特别 fánrén.

Nghe phát âm

Chuyện này không chịu trách nhiệm,特别 phiền phức.

2144

为什么总是这样处理,挺生气。

Wèishénme zǒngshì zhèyàng chǔlǐ,挺 shēngqì.

Nghe phát âm

Tại sao luôn xử lý như vậy,挺 tức giận.

2145

这件事这么慢,非常烦人。

Zhè jiàn shì zhème màn,非常 fánrén.

Nghe phát âm

Chuyện này chậm như vậy,非常 phiền phức.

2146

为什么总是这么马虎,太糟糕。

Wèishénme zǒngshì zhème mǎhū,太 zāogāo.

Nghe phát âm

Tại sao luôn cẩu thả như vậy,太 tồi tệ.

2147

我觉得这么差,太糟糕。

Wǒ juéde zhème chà,太 zāogāo.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy tệ như vậy,太 tồi tệ.

2148

真让人这么差,真的生气。

Zhēn ràng rén zhème chà,真的 shēngqì.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta tệ như vậy,真的 tức giận.

2149

真让人这么差,太糟糕。

Zhēn ràng rén zhème chà,太 zāogāo.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta tệ như vậy,太 tồi tệ.

2150

真让人不负责任,非常烦人。

Zhēn ràng rén bù fù zérèn,非常 fánrén.

Nghe phát âm

Thật khiến người ta không chịu trách nhiệm,非常 phiền phức.