Phát lại nét viếtyǔBộ Vũ (lông)6 nétNgheNghe phát âmNghĩalông vũMẹo nhớHình hai cánh chim với lông vũ xòe ra.Ví dụ chữ chứa bộ này翁wēng · ông già翻fān · lật, dịch翌yì · ngày hôm sau