Bộ Tỵ (cái mũi)
14 nétNghe phát âm
Nghĩa
cái mũi
Mẹo nhớ
Hình cái mũi với hai lỗ mũi và hơi thở.
Ví dụ chữ chứa bộ này
鼾 · ngáy (khi ngủ)齅 · ngửi (mùi) — dị thể của 嗅鼽 · ngạt mũi, sổ mũi
Nghĩa
cái mũi
Mẹo nhớ
Hình cái mũi với hai lỗ mũi và hơi thở.
Ví dụ chữ chứa bộ này