Bộ Tường
4 nétNghe phát âm
Nghĩa
mảnh gỗ, cái giường
Mẹo nhớ
Nửa mảnh gỗ được xẻ dọc, ghép với Mộc thành cái giường.
Ví dụ chữ chứa bộ này
状 · trạng thái, hình dạng将 · sắp, sẽ; tướng牀 · cái giường (chữ truyền thống, khác với 床=广+木 thường dùng)
Nghĩa
mảnh gỗ, cái giường
Mẹo nhớ
Nửa mảnh gỗ được xẻ dọc, ghép với Mộc thành cái giường.
Ví dụ chữ chứa bộ này