Bộ Qua (dưa)
5 nétNghe phát âm
Nghĩa
quả dưa
Mẹo nhớ
Hình quả dưa dây leo cong cong trên giàn.
Ví dụ chữ chứa bộ này
瓢 · cái gáo múc nước瓣 · múi, cánh (hoa)瓠 · quả bầu
Nghĩa
quả dưa
Mẹo nhớ
Hình quả dưa dây leo cong cong trên giàn.
Ví dụ chữ chứa bộ này