Bộ Nhựu
5 nétNghe phát âm
Nghĩa
vết chân thú
Mẹo nhớ
Hình vết chân con thú in trên đất.
Ví dụ chữ chứa bộ này
禹 · vua Hạ Vũ (trị thủy)禺 · loài khỉ; ngu ngốc离 · chia lìa, rời khỏi (trong 离开)
Nghĩa
vết chân thú
Mẹo nhớ
Hình vết chân con thú in trên đất.
Ví dụ chữ chứa bộ này