Phát lại nét viếtkǎnBộ Khảm2 nétNgheNghe phát âmNghĩamiệng hốMẹo nhớHình cái hố hoặc miệng chậu há rộng ra.Ví dụ chữ chứa bộ này出chū · ra, xuất凶xiōng · hung ác, xấu函hán · hộp, thư từ