Phát lại nét viếtxuèBộ Huyết (máu)6 nétNgheNghe phát âmNghĩamáuMẹo nhớHình chén đựng máu cúng tế thời cổ.Ví dụ chữ chứa bộ này恤xù · thương xót, cứu tế衅xìn · mối hiềm khích衄nǜ · chảy máu (mũi)