Phát lại nét viếtxuéBộ Huyệt5 nétNgheNghe phát âmNghĩahang, lỗMẹo nhớHình cái hang có nóc che, miệng hang mở ra.Ví dụ chữ chứa bộ này空kōng · trống, không穿chuān · xuyên qua, mặc窗chuāng · cửa sổ