Phát lại nét viếtPhát lại nét viếtniǎoBộ Điểu11 nétNgheNghe phát âmNghĩacon chimMẹo nhớCon chim có mỏ, mắt và chùm đuôi.Ví dụ chữ chứa bộ này鸡jī · con gà鸭yā · con vịt鹅é · con ngỗng