Bộ Đấu (đánh nhau)
10 nétNghe phát âm
Nghĩa
đánh nhau
Mẹo nhớ
Hình hai người đang vật nhau, tay chân giằng co.
Ví dụ chữ chứa bộ này
鬧 · náo động, ồn ào鬮 · rút thăm, bốc thăm鬩 · tranh chấp trong nhà
Nghĩa
đánh nhau
Mẹo nhớ
Hình hai người đang vật nhau, tay chân giằng co.
Ví dụ chữ chứa bộ này