Bộ Đãi (xấu xa)
4 nétNghe phát âm
Nghĩa
xấu xa, tệ hại
Mẹo nhớ
Hình xương gãy, tượng trưng cho điều xấu, chết chóc.
Ví dụ chữ chứa bộ này
死 · chết残 · tàn tật, còn lại殃 · tai vạ, họa
Nghĩa
xấu xa, tệ hại
Mẹo nhớ
Hình xương gãy, tượng trưng cho điều xấu, chết chóc.
Ví dụ chữ chứa bộ này