Bộ Cốt
10 nétNghe phát âm
Nghĩa
xương
Mẹo nhớ
Hình đốt xương khớp nối với miếng thịt bên dưới.
Ví dụ chữ chứa bộ này
骸 · xương, hài cốt骼 · xương (bộ xương)髓 · tủy xương
Nghĩa
xương
Mẹo nhớ
Hình đốt xương khớp nối với miếng thịt bên dưới.
Ví dụ chữ chứa bộ này