Bộ Chi (cành nhánh)
4 nétNghe phát âm
Nghĩa
cành nhánh
Mẹo nhớ
Bàn tay cầm một cành cây nhỏ chìa ra.
Ví dụ chữ chứa bộ này
翅 · cánh (chim, côn trùng)技 · kỹ năng枝 · cành cây
Nghĩa
cành nhánh
Mẹo nhớ
Bàn tay cầm một cành cây nhỏ chìa ra.
Ví dụ chữ chứa bộ này