Bộ Cấn (quẻ Cấn)
6 nétNghe phát âm
Nghĩa
quẻ Cấn, dừng lại
Mẹo nhớ
Hình con mắt nhìn ngoái lại phía sau, ý chỉ sự dừng lại, cứng rắn.
Ví dụ chữ chứa bộ này
良 · tốt lành艰 · khó khăn, gian nan垠 · bờ, ranh giới
Nghĩa
quẻ Cấn, dừng lại
Mẹo nhớ
Hình con mắt nhìn ngoái lại phía sau, ý chỉ sự dừng lại, cứng rắn.
Ví dụ chữ chứa bộ này