Bộ Bao
2 nétNghe phát âm
Nghĩa
bao bọc
Mẹo nhớ
Nét cong ôm quanh, như cánh tay đang bao bọc lấy vật gì.
Ví dụ chữ chứa bộ này
包 · gói, bao句 · câu văn匀 · đều, chia đều
Nghĩa
bao bọc
Mẹo nhớ
Nét cong ôm quanh, như cánh tay đang bao bọc lấy vật gì.
Ví dụ chữ chứa bộ này