Bộ Á
6 nétNghe phát âm
Nghĩa
che đậy, úp lên
Mẹo nhớ
Hình tấm vải phủ trùm lên trên vật gì đó.
Ví dụ chữ chứa bộ này
要 · cần, muốn覆 · che phủ, lật ngược西 · phía tây
Nghĩa
che đậy, úp lên
Mẹo nhớ
Hình tấm vải phủ trùm lên trên vật gì đó.
Ví dụ chữ chứa bộ này